thong thả

  1. 1. ph. 1. Chậm rãi, từ tốn: Ăn thong thả. 2. ít việc, nhàn rỗi: Khi nào thong thả, tôi đến chơi với anh. 3. Sau đây: Thong thả rồi sẽ giải quyết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thong thả"

thong thả
Anh ấy thong thả đi bộ trong công viên vào buổi sáng.